Trang chủ Dinh dưỡng Những loại cá ‘nhà nghèo’ nhưng ngon miệng, giàu dinh dưỡng

Những loại cá ‘nhà nghèo’ nhưng ngon miệng, giàu dinh dưỡng

3
0
Chia sẻ

Có nhiều loại cá giá rẻ dễ bị bỏ qua vì nhiều người cho rằng dinh dưỡng thấp. Thực tế, cá ‘nhà nghèo’ nhưng ngon miệng và giàu dinh dưỡng.

Có thể kể ngay những loại cá biển nhiều dinh dưỡng mà giá không cao như: cá nục giàu đạm, vitamin B12 và omega-3, cá trích nhiều omega-3, vitamin D và B12, cá mòi cũng giàu omega-3, canxi, vitamin D và B12, cá cơm nhỏ nhưng rất giàu canxi nếu ăn cả xương, đồng thời cung cấp protein và omega-3.

Cá nục

Trong khi đó, cá nước ngọt có rô phi chứa nhiều protein, ít chất béo, cá basa giàu protein, khá nhiều chất béo không bão hòa, cá lóc cung cấp nguồn protein tốt, ít chất béo, cá trê giàu protein, vitamin B12 và một số khoáng chất.

Cá rô phi

Trong số này, xét về lượng omega-3, cá nục là đáng chú nhất vì omega-3 cao, xếp kế sau là cá thu rồi đến cá mòi. Còn cá rô phi nhiều protein, ít calo, cá basa hoặc cá tra dễ ăn, cá trê hoặc cá lóc thịt chắc và cũng nhiều protein.

Cá basa

Các bà nội trợ chọn mua cá rô phi, basa, tra, trắm, trôi, trê vì rất kinh tế nếu tính theo số tiền bỏ ra và lượng dinh dưỡng, ở đây là protein thu lại được. Còn nếu tính yếu tố omega-3, cá nục và các loại cá biển nhỏ nằm đầu bảng.

Cá trắm

Chỉ số omega-3 ở nhóm cá nước ngọt là ước tính, vì hàm lượng thay đổi khá mạnh theo giống, thức ăn, môi trường nuôi và mùa. Dinh dưỡng tính theo 100 g phần cá ăn được, nguyên liệu sống. Cũng không phải dữ liệu dinh dưỡng ở mọi con cá cùng loài đều giống nhau vì còn tùy các mẫu phân tích. 

Cá trích

Sau đây là 10 loại cá nhiều dinh dưỡng, giá cả tính đến tháng 10/2026.

Loại cáGiá tham khảo/kgProteinOmega-3 EPA+DHACalo
1Cá rô phi70 – 90k20 g150 – 250 mg100 kcal
2Cá tra, cá basa70 – 100k16 – 18 g300 – 500 mg120 – 150 kcal
3Cá nục75 – 110k19 – 20 g1.000 – 1.500 mg150 – 200 kcal
4Cá trê70 – 100k16 – 18 g200 – 400 mg120 – 150 kcal
5Cá rô đồng90 – 110k19 – 20 g200 – 400 mg120 – 140 kcal
6Cá lóc90 – 120k18 – 20 g200 – 400 mg100 – 130 kcal
7Cá chép60 – 100k18 – 20 g500 – 700 mg125 – 150 kcal
8Cá trắm cỏ50 – 80k18 – 20 g300 – 500 mg120 – 140 kcal
9Cá trôi50 – 80k18 – 20 g300 – 500 mg120 – 140 kcal
10Cá mè50 – 80k17 – 19 g500 – 800 mg120 – 150 kcal


Nguồn: Vietnam Travel Life